ເຄື່ອງຈັກຜະລິດກະເບື້ອງຄອນກີດແບບອັດຕະໂນມັດທັງໝົດ QT10-15 ສຳລັບການຜະລິດກະເບື້ອງຄອນກີດແບບຕິດຕໍ່ກັນດ້ວຍລະບົບທາງນໍ້າ

img 20250613 121113

QT10-15 ແມ່ນເຄື່ອງອັດບລັອກອັດຕະໂນມັດທີ່ມີຄວາມແຂງແຮງສູງ ແລະປະສິດທິພາບສູງ. ຊື່ຂອງມັນ "QT10-15" ຫມາຍຄວາມວ່າມັນສາມາດຜະລິດດິນຈີ່ໂກງມາດຕະຖານ 10 ກ້ອນ (400mm × 200mm × 200mm) ທຸກໆ 15 ວິນາທີ.
ລາຄາທົ່ວໄປແມ່ນປະມານ 37,000 ໂດລາສຳລັບເຄື່ອງຈັກຜະລິດກ້ອນຄອນກຣີດທີ່ມີຊ່ອງ; ລາຄາຈະປ່ຽນແປງເລັກນ້ອຍຂຶ້ນກັບແບບພິມກ້ອນຄອນກຣີດທີ່ແຕກຕ່າງກັນ.
ລັກສະນະຫຼັກ:
Vận hành Tự động Hoàn toàn: Từ cấp liệu, định vị, ép rung, tháo khuôn đến vận chuyển sản phẩm hoàn thiện, chuyển pallet và xếp chồng, mọi thứ được điều khiển tự động bởi bộ điều khiển logic khả trình (PLC). Sự can thiệp của con người chủ yếu để giám sát, bảo trì và chuẩn bị nguyên liệu thô.
ການຜະລິດປະສິດທິພາບສູງ: ສາມາດຜະລິດໄດ້ຫຼາຍກວ່າ 19,200 ກ້ອນຕໍ່ມື້ (8 ຊົ່ວໂມງ) ໂດຍງ່າຍດາຍ.
Tính năng Đa mục đích: Bằng cách thay đổi các khuôn khác nhau, QT10-15 có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm xi măng, bao gồm: Các loại block khác nhau: block rỗng, block đặc. Gạch lát: gạch lát cỏ, gạch thấm nước, gạch lát sân, đá curbs, v.v. Lý tưởng cho các nhà máy vật liệu xây dựng và nhà máy gạch cỡ trung và lớn. Các dự án sử dụng tài nguyên chất thải rắn như chất thải xây dựng, tro bay và xỉ. Sản xuất các cấu kiện đúc sẵn cho các dự án kỹ thuật đô thị khác nhau.

ການອະທິບາຍການຜະລິດຢູ່ໃນໂຮງງານກ້ອນດິນຈີ່ QT10-15
ກ. ວັດຖຸດິບທີ່ນຳໃຊ້ລົດຂຸດລໍ້ຢາງໃສ່ເຄື່ອງຊັ່ງນຳ້ໜັກ; ຕ້ອງການຄົນງານ 1 ຄົນ.
ຂ. ຊີມັງຖືກປ້ອນເຂົ້າເຄື່ອງປະສົມຈາກຖັງຊີມັງໂດຍໃຊ້ສາຍສົ່ງຊີມັງແບບກ້ຽວ.
ຄ. ເຄື່ອງປະສົມທີ່ປະສົມວັດຖຸດິບ, ຫຼັງຈາກນັ້ນສົ່ງໃຫ້ເຄື່ອງຜະລິດດິນຈີ່; ສາຍລໍາລຽງຢູ່ທີ່ນີ້ຕ້ອງການຄົນງານ 1 ຄົນ.
d. Sau khi làm block, chuyển block đến máy xếp chồng.
e. Xe nâng chuyển block đến khu vực bảo dưỡng; cần 1 công nhân.
f. Khu vực bảo dưỡng: Bảo dưỡng cần 10-15 ngày, sau đó lấy block ra từ pallet; cần 1-2 công nhân.
g. Sau khi bảo dưỡng, lấy block ra từ pallet, pallet được chuyển đến máy cấp pallet bằng xe nâng.
Block được xếp ở khu vực kho chứa block.

img 20250613 114154
<