
QT10-15 imuchina wekuumba mabhuroko yakazvimiririra yega, ine simba guru uye inoshanda zvakanyanya. Zita rayo, “QT10-15,” rinoreva kuti inogona kugadzira zvidhinha gumi zvemhando yepakati (400mm × 200mm × 200mm) mumasekonzi gumi nemashanu ega ega.
Mutengo wakajairika unenge uri madhora zviuru makumi matatu nezvinomwe ($37,000) zvichibva pamutsara wekugadzira mabhuroko ane mhango; rondedzero yemitengo inosiyana zvishoma zvichienderana neakaundi akasiyana emabhuroko.
Essential Requirements:
Tự Động Hóa Toàn Diện: Từ cung ứng nguyên liệu, định vị, ép rung, tháo khuôn, đến vận chuyển sản phẩm hoàn chỉnh, xếp pallet và đóng gói, tất cả đều được điều khiển bằng bộ điều khiển logic khả trình (PLC). Sự can thiệp của con người chủ yếu là để giám sát, hiệu chỉnh và chuẩn bị nguyên vật liệu chưa qua xử lý.
Năng suất sản xuất: Có thể dễ dàng sản xuất hơn 19.200 viên gạch rỗng mỗi ngày (8 giờ làm việc).
Đa Năng Hóa Mục Tiêu: Bằng cách thay đổi các khuôn mẫu khác nhau, QT10-15 có thể sản xuất đa dạng các sản phẩm bê tông, bao gồm: Các khối đa dạng: khối rỗng, khối đặc. Gạch lát: gạch lát vỉa hè, gạch chống thấm nước, gạch quảng trường, đá lát kết hợp, và những loại khác. Thích hợp cho các nhà máy trung bình và lớn trong xây dựng và sản xuất gạch. Các dự án tận dụng tài nguyên chất thải rắn như phế thải xây dựng, tro bay, và xỉ. Sản xuất các bộ phận đúc sẵn đa dạng cho các dự án đô thị.
Tsanangudzo yekugadzirwa kwefekitari yemuchina wezvidhinha QT10-15
a. Thiết bị không tự động sử dụng xe xúc lốp để vận chuyển đến máy đánh bạc; cần 1 nhân viên vận hành.
b. Simendi inoendeswa kumusanganisi, kubva kune simendi silo ne simendi screw conveyor.
c. Musanganisi unosanganisa zvinhu, wozotumira kumuchina wezvidhinha; conveyor pano inoda mushandi 1.
d. Mushure mekugadzira mabhuroko, tumira mabhuroko kune stacker.
e. Forklift inoendesa mabhuroko kunzvimbo yekurapa; inoda mushandi 1.
f. Nzvimbo yekurapa: Kurapa kunoda mazuva gumi kusvika gumi nemashanu, wozotora mabhuroko kubva pallet; inoda vashandi 1-2.
g. Mushure mekurapa, tora mabhuroko kubva pallet, pallet inoendeswa kuPallet Feeding Machine ne forklift.
Mabhuroko anoradzikwa munzvimbo yekuchengetera mabhuroko.
